TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

confine

UK/kənˈfaɪn/ US/kənˈfaɪn/ giọng máy của trình duyệt

confine nghĩa là giam giữ, giam hãm, hạn chế, tiếp giáp với.

Nghĩa của confine

Ngoại động từ

  1. Giam giữ, giam hãm, giam cầm, nhốt giữ lại.
    • to be confined to one's roombị giam hãm trong buồng (không được ra vì ốm...)
  2. Hạn chế.
    • to confine oneself to the subjecttự hạn chế trong phạm vi vấn đề

Nội động từ

  1. Từ hiếm, nghĩa hiếm (+ on, to, with) tiếp giáp với, giáp giới với.

Danh từ

  1. Thường số, Số nhiều Biên giới.
  2. Nghĩa bóng Ranh giới (giữa hai loại ý kiến...).

Dạng từ của confine

Ngôi thứ ba số ítconfines
Hiện tại phân từ (-ing)confining
Quá khứ phân từconfined
Quá khứconfined
Số nhiềuconfines

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với confine

Đồng nghĩa

Họ từ của confine

Cụm từ, thành ngữ với confine

  • to be confined — Ở cữ, đẻ.
  • to be confined to one's bed — Bị liệt giường.

Câu ví dụ với confine

  • He confined himself to his room. Anh ấy tự nhốt mình trong phòng.
  • The prince was confined in the castle for three years. Hoàng tử đã bị nhốt trong tòa lâu đài đó 3 năm.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

confine nghĩa là gì?

confine (ngoại động từ, nội động từ, danh từ) nghĩa là giam giữ, giam hãm, hạn chế, tiếp giáp với.

confine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của confine: giọng Anh (UK) /kənˈfaɪn/, giọng Mỹ (US) /kənˈfaɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.