TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

confined

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/kənˈfaɪnd/ US/kənˈfaɪnd/ giọng máy của trình duyệt

confined nghĩa là giới hạn, hạn chế.

Nghĩa của confined

Tính từ

  1. Giới hạn, hạn chế.

Dạng từ của confined

So sánh hơnmore confined
So sánh nhấtmost confined

Họ từ của confined

Câu ví dụ với confined

  • He confined himself to his room. Anh ấy tự nhốt mình trong phòng.
  • The prince was confined in the castle for three years. Hoàng tử đã bị nhốt trong tòa lâu đài đó 3 năm.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

confined nghĩa là gì?

confined (tính từ) nghĩa là giới hạn, hạn chế.

confined phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của confined: giọng Anh (UK) /kənˈfaɪnd/, giọng Mỹ (US) /kənˈfaɪnd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.