TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

confinement

UK/kənˈfaɪnmənt/ US/kənˈfaɪnmənt/ giọng máy của trình duyệt

confinement nghĩa là sự giam, sự giam hãm, sự hạn chế.

Nghĩa của confinement

Danh từ

  1. Sự giam, sự giam hãm.
    • to be placed in confinementbị giam
    • close (solitary) confinementsự giam riêng, sự giam xà lim
  2. Sự hạn chế.
  3. Sự ở cữ, sự đẻ.
    • to be in confinementở cữ, đẻ

Dạng từ của confinement

Số nhiềuconfinements

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với confinement

Đồng nghĩa

Họ từ của confinement

Câu hỏi thường gặp

confinement nghĩa là gì?

confinement (danh từ) nghĩa là sự giam, sự giam hãm, sự hạn chế.

confinement phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của confinement: giọng Anh (UK) /kənˈfaɪnmənt/, giọng Mỹ (US) /kənˈfaɪnmənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.