TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

confirmation bias

giọng máy của trình duyệt

confirmation bias nghĩa là thiên kiến xác nhận.

Nghĩa của confirmation bias

Danh từ

  1. Tâm lý học Thiên kiến xác nhận.

Dạng từ của confirmation bias

Số nhiềuconfirmation biases

Câu hỏi thường gặp

confirmation bias nghĩa là gì?

confirmation bias (danh từ) nghĩa là thiên kiến xác nhận.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.