conformance
UK/kənˈfɔːm(ə)ns/
US/kənˈfoɹm(ə)ns/
giọng máy của trình duyệt
conformance nghĩa là sự phù hợp, sự tương hợp.
Nghĩa của conformance
Danh từ
- Sự phù hợp, sự tương hợp, sự tương thích.
Dạng từ của conformance
| Số nhiều | conformances |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với conformance
Đồng nghĩa
Họ từ của conformance
Câu hỏi thường gặp
conformance nghĩa là gì?
conformance (danh từ) nghĩa là sự phù hợp, sự tương hợp.
conformance phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của conformance: giọng Anh (UK) /kənˈfɔːm(ə)ns/, giọng Mỹ (US) /kənˈfoɹm(ə)ns/.