TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

conformation

UK/kɒn.fɔːˈmeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

conformation nghĩa là hình thể, hình dáng, sự thích ứng, sự thích nghi.

Nghĩa của conformation

Danh từ

  1. Hình thể, hình dáng, thể cấu tạo.
    • the conformation of the landhình thể đất đai
  2. Conformation to Sự thích ứng, sự thích nghi.
  3. Sự theo đúng, sự làm đúng theo.

Dạng từ của conformation

Số nhiềuconformations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với conformation

Đồng nghĩa

Họ từ của conformation

Câu hỏi thường gặp

conformation nghĩa là gì?

conformation (danh từ) nghĩa là hình thể, hình dáng, sự thích ứng, sự thích nghi.

conformation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của conformation: giọng Anh (UK) /kɒn.fɔːˈmeɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.