conformation
UK/kɒn.fɔːˈmeɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
conformation nghĩa là hình thể, hình dáng, sự thích ứng, sự thích nghi.
Nghĩa của conformation
Danh từ
- Hình thể, hình dáng, thể cấu tạo.
- the conformation of the landhình thể đất đai
- Conformation to Sự thích ứng, sự thích nghi.
- Sự theo đúng, sự làm đúng theo.
Dạng từ của conformation
| Số nhiều | conformations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với conformation
Đồng nghĩa
Họ từ của conformation
Câu hỏi thường gặp
conformation nghĩa là gì?
conformation (danh từ) nghĩa là hình thể, hình dáng, sự thích ứng, sự thích nghi.
conformation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của conformation: giọng Anh (UK) /kɒn.fɔːˈmeɪ.ʃən/.