TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

conformity

UK/kənˈfɔːmɪti/ US/kənˈfoɹmɪti/ giọng máy của trình duyệt

conformity nghĩa là sự phù hợp, sự thích hợp, sự đúng, sự tuân theo.

Nghĩa của conformity

Danh từ

  1. + to, with Sự phù hợp, sự thích hợp.
  2. + with, to Sự đúng, sự tuân theo; sự y theo.
    • in conformity with the lawtheo đúng luật
  3. Sự tuân giáo (theo giáo phái ở Anh).

Dạng từ của conformity

Số nhiềuconformities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với conformity

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của conformity

Câu hỏi thường gặp

conformity nghĩa là gì?

conformity (danh từ) nghĩa là sự phù hợp, sự thích hợp, sự đúng, sự tuân theo.

conformity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của conformity: giọng Anh (UK) /kənˈfɔːmɪti/, giọng Mỹ (US) /kənˈfoɹmɪti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.