confraternity
US/ˌkɑːn.frə.ˈtɜː.nə.ti/
giọng máy của trình duyệt
confraternity nghĩa là tình anh em, tình hữu ái, bầy, lũ.
Nghĩa của confraternity
Danh từ
- Tình anh em, tình hữu ái.
- Bầy, lũ, bọn.
Dạng từ của confraternity
| Số nhiều | confraternities |
Câu hỏi thường gặp
confraternity nghĩa là gì?
confraternity (danh từ) nghĩa là tình anh em, tình hữu ái, bầy, lũ.
confraternity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của confraternity: giọng Mỹ (US) /ˌkɑːn.frə.ˈtɜː.nə.ti/.