TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

confraternity

US/ˌkɑːn.frə.ˈtɜː.nə.ti/ giọng máy của trình duyệt

confraternity nghĩa là tình anh em, tình hữu ái, bầy, lũ.

Nghĩa của confraternity

Danh từ

  1. Tình anh em, tình hữu ái.
  2. Bầy, lũ, bọn.

Dạng từ của confraternity

Số nhiềuconfraternities

Câu hỏi thường gặp

confraternity nghĩa là gì?

confraternity (danh từ) nghĩa là tình anh em, tình hữu ái, bầy, lũ.

confraternity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của confraternity: giọng Mỹ (US) /ˌkɑːn.frə.ˈtɜː.nə.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.