TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

confront

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/kənˈfɹʌnt/ US/kənˈfɹʌnt/ giọng máy của trình duyệt

confront nghĩa là mặt giáp mặt với, đối diện với, đối chất.

Nghĩa của confront

Ngoại động từ

  1. Mặt giáp mặt với, đối diện với, đứng trước; chạm trán, đương đầu với.
    • he stood confronting himnó đứng đối diện với anh ta
    • many difficulties confront uschúng ta phải đương đầu với nhiều khó khăn
  2. Đối chất.
    • defendant is confronted with plaintiffbị cáo được đem ra đối chất với nguyên đơn
  3. + with Đối chiếu (tài liệu, bản sao...).

Dạng từ của confront

Ngôi thứ ba số ítconfronts
Hiện tại phân từ (-ing)confronting
Quá khứ phân từconfronted
Quá khứconfronted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với confront

Đồng nghĩa

Họ từ của confront

Câu hỏi thường gặp

confront nghĩa là gì?

confront (ngoại động từ) nghĩa là mặt giáp mặt với, đối diện với, đối chất.

confront phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của confront: giọng Anh (UK) /kənˈfɹʌnt/, giọng Mỹ (US) /kənˈfɹʌnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.