confront
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/kənˈfɹʌnt/
US/kənˈfɹʌnt/
giọng máy của trình duyệt
confront nghĩa là mặt giáp mặt với, đối diện với, đối chất.
Nghĩa của confront
Ngoại động từ
- Mặt giáp mặt với, đối diện với, đứng trước; chạm trán, đương đầu với.
- he stood confronting himnó đứng đối diện với anh ta
- many difficulties confront uschúng ta phải đương đầu với nhiều khó khăn
- Đối chất.
- defendant is confronted with plaintiffbị cáo được đem ra đối chất với nguyên đơn
- + with Đối chiếu (tài liệu, bản sao...).
Dạng từ của confront
| Ngôi thứ ba số ít | confronts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | confronting |
| Quá khứ phân từ | confronted |
| Quá khứ | confronted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với confront
Đồng nghĩa
Họ từ của confront
Câu hỏi thường gặp
confront nghĩa là gì?
confront (ngoại động từ) nghĩa là mặt giáp mặt với, đối diện với, đối chất.
confront phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của confront: giọng Anh (UK) /kənˈfɹʌnt/, giọng Mỹ (US) /kənˈfɹʌnt/.