TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

confusedly

UK/kənˈfjuːzɪdli/ US/kənˈfjuzɪdli/ giọng máy của trình duyệt

confusedly nghĩa là bối rối, lúng túng.

Nghĩa của confusedly

Phó từ

  1. Bối rối, lúng túng, ngượng.

Dạng từ của confusedly

So sánh hơnmore confusedly
So sánh nhấtmost confusedly

Câu hỏi thường gặp

confusedly nghĩa là gì?

confusedly (phó từ) nghĩa là bối rối, lúng túng.

confusedly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của confusedly: giọng Anh (UK) /kənˈfjuːzɪdli/, giọng Mỹ (US) /kənˈfjuzɪdli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.