confusedly
UK/kənˈfjuːzɪdli/
US/kənˈfjuzɪdli/
giọng máy của trình duyệt
confusedly nghĩa là bối rối, lúng túng.
Nghĩa của confusedly
Phó từ
- Bối rối, lúng túng, ngượng.
Dạng từ của confusedly
| So sánh hơn | more confusedly |
| So sánh nhất | most confusedly |
Câu hỏi thường gặp
confusedly nghĩa là gì?
confusedly (phó từ) nghĩa là bối rối, lúng túng.
confusedly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của confusedly: giọng Anh (UK) /kənˈfjuːzɪdli/, giọng Mỹ (US) /kənˈfjuzɪdli/.