confusedness
giọng máy của trình duyệt
confusedness nghĩa là tính chất lẫn lộn, sự lộn xộn, sự mơ hồ.
Nghĩa của confusedness
Danh từ
- Tính chất lẫn lộn, sự lộn xộn, sự rối rắm.
- Sự mơ hồ.
- Sự bối rối, sự ngượng.
Dạng từ của confusedness
| Số nhiều | confusednesses |
Câu hỏi thường gặp
confusedness nghĩa là gì?
confusedness (danh từ) nghĩa là tính chất lẫn lộn, sự lộn xộn, sự mơ hồ.