congener
UK/ˈkɒnd͡ʒɪnə/
US/ˈkɒnd͡ʒɪnə/
giọng máy của trình duyệt
congener nghĩa là vật đồng loại, vật cùng giống, đồng loại, cùng giống.
Nghĩa của congener
Danh từ
- Vật đồng loại, vật cùng giống.
Tính từ
- Đồng loại, cùng giống.
Dạng từ của congener
| Số nhiều | congeners |
Họ từ của congener
Câu hỏi thường gặp
congener nghĩa là gì?
congener (danh từ, tính từ) nghĩa là vật đồng loại, vật cùng giống, đồng loại, cùng giống.
congener phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của congener: giọng Anh (UK) /ˈkɒnd͡ʒɪnə/, giọng Mỹ (US) /ˈkɒnd͡ʒɪnə/.