TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

congenial

UK/kənˈd͡ʒiːniəl/ US/kənˈd͡ʒiːniəl/ giọng máy của trình duyệt

congenial nghĩa là cùng tính tình, cùng tính chất, hợp với, thích hợp.

Nghĩa của congenial

Tính từ

  1. Cùng tính tình, cùng tính chất, hợp nhau, ăn ý nhau, thông cảm nhau, tương đắc.
    • congenial soulsnhững tâm hồn hợp nhau
  2. Hợp với, thích hợp.
    • do you find the climate congenial?khí hậu có hợp với anh không?
    • congenial employmentviệc làm thích hợp

Dạng từ của congenial

So sánh hơnmore congenial
So sánh nhấtmost congenial

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với congenial

Trái nghĩa

Họ từ của congenial

Câu hỏi thường gặp

congenial nghĩa là gì?

congenial (tính từ) nghĩa là cùng tính tình, cùng tính chất, hợp với, thích hợp.

congenial phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của congenial: giọng Anh (UK) /kənˈd͡ʒiːniəl/, giọng Mỹ (US) /kənˈd͡ʒiːniəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.