congenitality
giọng máy của trình duyệt
congenitality nghĩa là tính bẩm sinh.
Nghĩa của congenitality
Danh từ
- Tính bẩm sinh.
Câu hỏi thường gặp
congenitality nghĩa là gì?
congenitality (danh từ) nghĩa là tính bẩm sinh.
congenitality nghĩa là tính bẩm sinh.
congenitality (danh từ) nghĩa là tính bẩm sinh.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.