conger
UK/ˈkɒŋɡə(ɹ)/
US/ˈkɑŋɡɚ/
giọng máy của trình duyệt
conger nghĩa là cá lạc.
Nghĩa của conger
Danh từ
- Cá lạc, cá chình biển ((cũng) conger eel).
Dạng từ của conger
| Số nhiều | congers |
Họ từ của conger
Câu hỏi thường gặp
conger nghĩa là gì?
conger (danh từ) nghĩa là cá lạc.
conger phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của conger: giọng Anh (UK) /ˈkɒŋɡə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑŋɡɚ/.