congeries
UK/ˈkɒndʒəɹiːz/
US/ˈkɑːnd͡ʒəɹiːz/
giọng máy của trình duyệt
congeries nghĩa là mớ, đống.
Nghĩa của congeries
Danh từ
- Mớ, đống, khối.
Dạng từ của congeries
| Số nhiều | congeries |
Câu hỏi thường gặp
congeries nghĩa là gì?
congeries (danh từ) nghĩa là mớ, đống.
congeries phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của congeries: giọng Anh (UK) /ˈkɒndʒəɹiːz/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑːnd͡ʒəɹiːz/.