TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

congest

UK/kənˈd͡ʒɛst/ US/kənˈd͡ʒɛst/ giọng máy của trình duyệt

congest nghĩa là làm đông nghịt, làm tắt nghẽn, làm sung huyết, bị sung huyết.

Nghĩa của congest

Ngoại động từ

  1. Làm đông nghịt, làm tắt nghẽn (đường sá...).
  2. Y học Làm sung huyết.

Nội động từ

  1. Y học Bị sung huyết (phổi...).

Dạng từ của congest

Số nhiềucongests
Ngôi thứ ba số ítcongests
Hiện tại phân từ (-ing)congesting
Quá khứ phân từcongested
Quá khứcongested

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với congest

Đồng nghĩa

Họ từ của congest

Câu hỏi thường gặp

congest nghĩa là gì?

congest (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm đông nghịt, làm tắt nghẽn, làm sung huyết, bị sung huyết.

congest phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của congest: giọng Anh (UK) /kənˈd͡ʒɛst/, giọng Mỹ (US) /kənˈd͡ʒɛst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.