TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

congested

giọng máy của trình duyệt

congested nghĩa là đông nghịt, chật ních, sung huyết.

Nghĩa của congested

Tính từ

  1. Đông nghịt, chật ních, quá đông đúc.
    • Congested streets.Phố phường đông nghịt
  2. Sung huyết.
    • Congested lungs.Phổi bị sung huyết

Dạng từ của congested

So sánh hơnmore congested
So sánh nhấtmost congested

Câu hỏi thường gặp

congested nghĩa là gì?

congested (tính từ) nghĩa là đông nghịt, chật ních, sung huyết.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.