congested
giọng máy của trình duyệt
congested nghĩa là đông nghịt, chật ních, sung huyết.
Nghĩa của congested
Tính từ
- Đông nghịt, chật ních, quá đông đúc.
- Congested streets.Phố phường đông nghịt
- Sung huyết.
- Congested lungs.Phổi bị sung huyết
Dạng từ của congested
| So sánh hơn | more congested |
| So sánh nhất | most congested |
Câu hỏi thường gặp
congested nghĩa là gì?
congested (tính từ) nghĩa là đông nghịt, chật ních, sung huyết.