TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

conglobate

US/kɑːn.ˈɡloʊ.ˌbeɪt/ giọng máy của trình duyệt

conglobate nghĩa là hình quả bóng.

Nghĩa của conglobate

Tính từ

  1. Hình quả bóng.

Động từ

  1. Biến thành hình quả bóng.

Dạng từ của conglobate

So sánh hơnmore conglobate
So sánh nhấtmost conglobate
Ngôi thứ ba số ítconglobates
Hiện tại phân từ (-ing)conglobating
Quá khứ phân từconglobated
Quá khứconglobated

Câu hỏi thường gặp

conglobate nghĩa là gì?

conglobate (tính từ, động từ) nghĩa là hình quả bóng.

conglobate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của conglobate: giọng Mỹ (US) /kɑːn.ˈɡloʊ.ˌbeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.