congratulation
UK/kənˌɡɹæd͡ʒʊˈleɪʃ(ə)n/
giọng máy của trình duyệt
congratulation nghĩa là sự chúc mừng, sự khen ngợi, lời chúc mừng, lời khen ngợi.
Nghĩa của congratulation
Danh từ
- Sự chúc mừng, sự khen ngợi.
- Thường số, Số nhiều Lời chúc mừng, lời khen ngợi.
- please accept my congratulationsxin anh hãy nhận những lời chúc mừng của tôi
Dạng từ của congratulation
| Số nhiều | congratulations |
Câu ví dụ với congratulation
- Congratulations, you have successfully installed your new printer! Chúc mừng, bạn đã lắp đặt thành công chiếc máy in mới!
- Congratulations, you won the lottery! Xin chúc mừng, bạn đã trúng số!
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
congratulation nghĩa là gì?
congratulation (danh từ) nghĩa là sự chúc mừng, sự khen ngợi, lời chúc mừng, lời khen ngợi.
congratulation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của congratulation: giọng Anh (UK) /kənˌɡɹæd͡ʒʊˈleɪʃ(ə)n/.