TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

congratulate

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/kənˈɡɹæd͡ʒ.ʊˌleɪt/ giọng máy của trình duyệt

congratulate nghĩa là chúc mừng, khen ngợi.

Nghĩa của congratulate

Ngoại động từ

  1. Chúc mừng, khen ngợi.
    • to congratulate someone on somethingmừng ai về việc gì
    • to congratulate oneself on somethingtự mình lấy làm sung sướng (vui thích) về một việc gì, mừng cho mình về việc gì

Dạng từ của congratulate

Ngôi thứ ba số ítcongratulates
Hiện tại phân từ (-ing)congratulating
Quá khứ phân từcongratulated
Quá khứcongratulated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với congratulate

Đồng nghĩa

Họ từ của congratulate

Câu ví dụ với congratulate

  • Let's congratulate them. Hãy chúc mừng họ.
  • She congratulated him on his promotion. Cổ chúc mừng ảnh được thăng chức.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

congratulate nghĩa là gì?

congratulate (ngoại động từ) nghĩa là chúc mừng, khen ngợi.

congratulate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của congratulate: giọng Mỹ (US) /kənˈɡɹæd͡ʒ.ʊˌleɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.