TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

congratulations

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/kənˌɡɹat͡ʃəˈleɪʃ(ə)nz/ US/kənˌɡɹæt͡ʃəˈleɪʃ(ə)nz/ giọng máy của trình duyệt

congratulations nghĩa là chúc mừng, xin chúc mừng.

Nghĩa của congratulations

Thán từ

  1. Chúc mừng, xin chúc mừng.

Câu ví dụ với congratulations

  • Congratulations, you have successfully installed your new printer! Chúc mừng, bạn đã lắp đặt thành công chiếc máy in mới!
  • Congratulations, you won the lottery! Xin chúc mừng, bạn đã trúng số!

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

congratulations nghĩa là gì?

congratulations (thán từ) nghĩa là chúc mừng, xin chúc mừng.

congratulations phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của congratulations: giọng Anh (UK) /kənˌɡɹat͡ʃəˈleɪʃ(ə)nz/, giọng Mỹ (US) /kənˌɡɹæt͡ʃəˈleɪʃ(ə)nz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.