congratulatory
UK/kɒŋˌɡɹæt͡ʃuːˈleɪtəɹiː/
US/kənˈɡɹæt͡ʃələˌtɔɹi/
giọng máy của trình duyệt
congratulatory nghĩa là để chúc mừng, để khen ngợi.
Nghĩa của congratulatory
Tính từ
- Để chúc mừng, để khen ngợi.
- congratulatory letterthư chúc mừng
Dạng từ của congratulatory
| So sánh hơn | more congratulatory |
| So sánh nhất | most congratulatory |
Câu hỏi thường gặp
congratulatory nghĩa là gì?
congratulatory (tính từ) nghĩa là để chúc mừng, để khen ngợi.
congratulatory phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của congratulatory: giọng Anh (UK) /kɒŋˌɡɹæt͡ʃuːˈleɪtəɹiː/, giọng Mỹ (US) /kənˈɡɹæt͡ʃələˌtɔɹi/.