congregate
UK/ˈkɒŋɡɹəɡeɪt/
giọng máy của trình duyệt
congregate nghĩa là tập hợp, tụ hợp, thu nhập, thu nhặt.
Nghĩa của congregate
Nội động từ
- Tập hợp, tụ hợp, nhóm hợp, hội họp.
- to congregate in the hallwaytụ hợp ở hành lang
Ngoại động từ
- Tập hợp, tụ hợp, nhóm hợp, hội họp.
- to congregate troopstập hợp quân
- Thu nhập, thu nhặt, thu góp.
- to congregate documentsthu góp tài liệu
Dạng từ của congregate
| Ngôi thứ ba số ít | congregates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | congregating |
| Quá khứ phân từ | congregated |
| Quá khứ | congregated |
| So sánh hơn | more congregate |
| So sánh nhất | most congregate |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với congregate
Đồng nghĩa
Họ từ của congregate
Câu hỏi thường gặp
congregate nghĩa là gì?
congregate (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là tập hợp, tụ hợp, thu nhập, thu nhặt.
congregate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của congregate: giọng Anh (UK) /ˈkɒŋɡɹəɡeɪt/.