TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

congregate

UK/ˈkɒŋɡɹəɡeɪt/ giọng máy của trình duyệt

congregate nghĩa là tập hợp, tụ hợp, thu nhập, thu nhặt.

Nghĩa của congregate

Nội động từ

  1. Tập hợp, tụ hợp, nhóm hợp, hội họp.
    • to congregate in the hallwaytụ hợp ở hành lang

Ngoại động từ

  1. Tập hợp, tụ hợp, nhóm hợp, hội họp.
    • to congregate troopstập hợp quân
  2. Thu nhập, thu nhặt, thu góp.
    • to congregate documentsthu góp tài liệu

Dạng từ của congregate

Ngôi thứ ba số ítcongregates
Hiện tại phân từ (-ing)congregating
Quá khứ phân từcongregated
Quá khứcongregated
So sánh hơnmore congregate
So sánh nhấtmost congregate

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với congregate

Đồng nghĩa

Họ từ của congregate

Câu hỏi thường gặp

congregate nghĩa là gì?

congregate (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là tập hợp, tụ hợp, thu nhập, thu nhặt.

congregate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của congregate: giọng Anh (UK) /ˈkɒŋɡɹəɡeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.