TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

congressional

UK/kəŋˈɡɹɛ.ʃə.nəl/ US/kəŋˈɡɹɛ.ʃə.nəl/ giọng máy của trình duyệt

congressional nghĩa là đại hội, hội nghị, quốc hội.

Nghĩa của congressional

Tính từ

  1. Thuộc Đại hội, (thuộc) hội nghị.
    • congressional debatesnhững cuộc tranh luận ở hội nghị
  2. Congressional (thuộc) quốc hội (Mỹ, Phi-líp-pin, Châu mỹ la-tinh trừ Cu-ba).

Dạng từ của congressional

So sánh hơnmore congressional
So sánh nhấtmost congressional

Câu hỏi thường gặp

congressional nghĩa là gì?

congressional (tính từ) nghĩa là đại hội, hội nghị, quốc hội.

congressional phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của congressional: giọng Anh (UK) /kəŋˈɡɹɛ.ʃə.nəl/, giọng Mỹ (US) /kəŋˈɡɹɛ.ʃə.nəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.