congressional
UK/kəŋˈɡɹɛ.ʃə.nəl/
US/kəŋˈɡɹɛ.ʃə.nəl/
giọng máy của trình duyệt
congressional nghĩa là đại hội, hội nghị, quốc hội.
Nghĩa của congressional
Tính từ
- Thuộc Đại hội, (thuộc) hội nghị.
- congressional debatesnhững cuộc tranh luận ở hội nghị
- Congressional (thuộc) quốc hội (Mỹ, Phi-líp-pin, Châu mỹ la-tinh trừ Cu-ba).
Dạng từ của congressional
| So sánh hơn | more congressional |
| So sánh nhất | most congressional |
Câu hỏi thường gặp
congressional nghĩa là gì?
congressional (tính từ) nghĩa là đại hội, hội nghị, quốc hội.
congressional phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của congressional: giọng Anh (UK) /kəŋˈɡɹɛ.ʃə.nəl/, giọng Mỹ (US) /kəŋˈɡɹɛ.ʃə.nəl/.