TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

congress

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkɒŋˌɡɹɛs/ US/ˈkɑŋɡɹəs/ giọng máy của trình duyệt

congress nghĩa là sự nhóm hợp, sự hội họp, đại hội, hội nghị.

Nghĩa của congress

Danh từ

  1. Sự nhóm hợp, sự hội họp.
  2. Đại hội, hội nghị.
    • peace congressđại hội hoà bình
    • medical congresshội nghị y tế
  3. Congress (thường được viết hoa: Quốc hội) Một cơ quan lập pháp của một nhà nước, Quốc hội (gồm thượng nghị viện và hạ nghị viện) (Mỹ, Phi-líp-pin, Châu mỹ la-tinh trừ Cu-ba).
    • during Congresstrong khi quốc hội họp
  4. Một hiệp hội, đặc biệt là bao gồm các hiệp hội khác hoặc các đại diện của các nhóm lợi ích.

Dạng từ của congress

Số nhiềucongresses
Ngôi thứ ba số ítcongresses
Hiện tại phân từ (-ing)congressing
Quá khứ phân từcongressed
Quá khứcongressed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với congress

Đồng nghĩa

Họ từ của congress

Câu hỏi thường gặp

congress nghĩa là gì?

congress (danh từ) nghĩa là sự nhóm hợp, sự hội họp, đại hội, hội nghị.

congress phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của congress: giọng Anh (UK) /ˈkɒŋˌɡɹɛs/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑŋɡɹəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.