TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

congruity

US/kən.ˈɡruː.ə.ti/ giọng máy của trình duyệt

congruity nghĩa là sự thích hợp, sự phù hợp, đoàn.

Nghĩa của congruity

Danh từ

  1. Sự thích hợp, sự phù hợp.
  2. Toán học Đoàn.
    • congruence of circlesđoàn vòng tròn
  3. Toán học Đồng dư; tương đẳng.
    • congruence groupnhóm đồng dư
    • congruence of figuressự tương đẳng của các hình

Dạng từ của congruity

Số nhiềucongruities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với congruity

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của congruity

Câu hỏi thường gặp

congruity nghĩa là gì?

congruity (danh từ) nghĩa là sự thích hợp, sự phù hợp, đoàn.

congruity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của congruity: giọng Mỹ (US) /kən.ˈɡruː.ə.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.