congruity
US/kən.ˈɡruː.ə.ti/
giọng máy của trình duyệt
congruity nghĩa là sự thích hợp, sự phù hợp, đoàn.
Nghĩa của congruity
Danh từ
- Sự thích hợp, sự phù hợp.
- Toán học Đoàn.
- congruence of circlesđoàn vòng tròn
- Toán học Đồng dư; tương đẳng.
- congruence groupnhóm đồng dư
- congruence of figuressự tương đẳng của các hình
Dạng từ của congruity
| Số nhiều | congruities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với congruity
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của congruity
Câu hỏi thường gặp
congruity nghĩa là gì?
congruity (danh từ) nghĩa là sự thích hợp, sự phù hợp, đoàn.
congruity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của congruity: giọng Mỹ (US) /kən.ˈɡruː.ə.ti/.