congruous
UK/ˈkɒŋ.ɡɹuː.əs/
US/ˈkɑŋ.ɡɹu.əs/
giọng máy của trình duyệt
congruous nghĩa là phù hợp, thích hợp.
Nghĩa của congruous
Tính từ
- Phù hợp, thích hợp, hợp với, khớp với.
Dạng từ của congruous
| So sánh hơn | more congruous |
| So sánh nhất | most congruous |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với congruous
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của congruous
Câu hỏi thường gặp
congruous nghĩa là gì?
congruous (tính từ) nghĩa là phù hợp, thích hợp.
congruous phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của congruous: giọng Anh (UK) /ˈkɒŋ.ɡɹuː.əs/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑŋ.ɡɹu.əs/.