conidiophore
US/kə.ˈnɪ.di.ə.ˌfɔr/
giọng máy của trình duyệt
conidiophore nghĩa là cuống bào tử đính, cuống hạt đính.
Nghĩa của conidiophore
Danh từ
- Thực vật Cuống bào tử đính; cuống hạt đính.
Dạng từ của conidiophore
| Số nhiều | conidiophores |
Câu hỏi thường gặp
conidiophore nghĩa là gì?
conidiophore (danh từ) nghĩa là cuống bào tử đính, cuống hạt đính.
conidiophore phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của conidiophore: giọng Mỹ (US) /kə.ˈnɪ.di.ə.ˌfɔr/.