TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

conidium

US/kə.ˈnɪ.di.əm/ giọng máy của trình duyệt

conidium nghĩa là bào tử đính, hạt đính.

Nghĩa của conidium

Danh từ

  1. Thực vật Bào tử đính; hạt đính.

Dạng từ của conidium

Số nhiềuconidia

Câu hỏi thường gặp

conidium nghĩa là gì?

conidium (danh từ) nghĩa là bào tử đính, hạt đính.

conidium phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của conidium: giọng Mỹ (US) /kə.ˈnɪ.di.əm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.