coniferous
UK/kəˈnɪfəɹəs/
US/kəˈnɪfəɹəs/
giọng máy của trình duyệt
coniferous nghĩa là có quả nón, loại tùng bách.
Nghĩa của coniferous
Tính từ
- Thực vật học Có quả nón; (thuộc) loại tùng bách.
Dạng từ của coniferous
| So sánh hơn | more coniferous |
| So sánh nhất | most coniferous |
Câu hỏi thường gặp
coniferous nghĩa là gì?
coniferous (tính từ) nghĩa là có quả nón, loại tùng bách.
coniferous phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của coniferous: giọng Anh (UK) /kəˈnɪfəɹəs/, giọng Mỹ (US) /kəˈnɪfəɹəs/.