conjunctiva
UK/ˌkɒn.dʒʌŋ(k)ˈtʌɪ.və/
US/ˌkɑnˌd͡ʒʌŋ(k)ˈtaɪ.və/
giọng máy của trình duyệt
conjunctiva nghĩa là màng kết, kết mạc.
Nghĩa của conjunctiva
Danh từ
- Giải phẫu Màng kết.
Dạng từ của conjunctiva
| Số nhiều | conjunctivas |
Câu hỏi thường gặp
conjunctiva nghĩa là gì?
conjunctiva (danh từ) nghĩa là màng kết, kết mạc.
conjunctiva phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của conjunctiva: giọng Anh (UK) /ˌkɒn.dʒʌŋ(k)ˈtʌɪ.və/, giọng Mỹ (US) /ˌkɑnˌd͡ʒʌŋ(k)ˈtaɪ.və/.