TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

conjunctiva

UK/ˌkɒn.dʒʌŋ(k)ˈtʌɪ.və/ US/ˌkɑnˌd͡ʒʌŋ(k)ˈtaɪ.və/ giọng máy của trình duyệt

conjunctiva nghĩa là màng kết, kết mạc.

Nghĩa của conjunctiva

Danh từ

  1. Giải phẫu Màng kết.

Dạng từ của conjunctiva

Số nhiềuconjunctivas

Câu hỏi thường gặp

conjunctiva nghĩa là gì?

conjunctiva (danh từ) nghĩa là màng kết, kết mạc.

conjunctiva phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của conjunctiva: giọng Anh (UK) /ˌkɒn.dʒʌŋ(k)ˈtʌɪ.və/, giọng Mỹ (US) /ˌkɑnˌd͡ʒʌŋ(k)ˈtaɪ.və/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.