TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

conjunction

UK/kənˈd͡ʒʌŋk.ʃn̩/ US/kənˈd͡ʒʌŋk.ʃn̩/ giọng máy của trình duyệt

conjunction nghĩa là sự liên kết, sự kết hợp, cơ hội trùng hợp, sự kiện kết hợp.

Nghĩa của conjunction

Danh từ

  1. Sự liên kết, sự kết hợp, sự tiếp hợp.
  2. Cơ hội trùng hợp; sự kiện kết hợp.
  3. Ngôn ngữ học Liên từ.
  4. Thiên văn học Sự giao hội (hành tinh).
  5. Lôgic học Phép toán hai ngôi hội (nhận đầu vào là 2 giá trị lô gíc, đầu ra là 1 giá trị; giá trị đầu ra là Sai khi cả 2 giá trị đầu vào là Sai và Đúng trong các trường hợp còn lại).

Dạng từ của conjunction

Số nhiềuconjunctions

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với conjunction

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của conjunction

Cụm từ, thành ngữ với conjunction

  • in conjunction with — Cùng chung, chung với (ai).

Câu hỏi thường gặp

conjunction nghĩa là gì?

conjunction (danh từ) nghĩa là sự liên kết, sự kết hợp, cơ hội trùng hợp, sự kiện kết hợp.

conjunction phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của conjunction: giọng Anh (UK) /kənˈd͡ʒʌŋk.ʃn̩/, giọng Mỹ (US) /kənˈd͡ʒʌŋk.ʃn̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.