TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

connive

UK/kəˈnaɪv/ US/kəˈnaɪv/ giọng máy của trình duyệt

connive nghĩa là thông đồng, đồng loã, nhắm mắt làm ngơ, lờ đi.

Nghĩa của connive

Tính từ

  1. Sinh vật học Thông đồng, đồng loã.
    • to connive at a crimeđồng loã trong một tội ác
  2. Nhắm mắt làm ngơ, lờ đi; bao che ngầm.
    • to connive at an abusenhắm mắt làm ngơ trước một sự lạm dụng

Dạng từ của connive

Ngôi thứ ba số ítconnives
Hiện tại phân từ (-ing)conniving
Quá khứ phân từconnived
Quá khứconnived

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với connive

Đồng nghĩa

Họ từ của connive

Câu hỏi thường gặp

connive nghĩa là gì?

connive (tính từ) nghĩa là thông đồng, đồng loã, nhắm mắt làm ngơ, lờ đi.

connive phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của connive: giọng Anh (UK) /kəˈnaɪv/, giọng Mỹ (US) /kəˈnaɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.