connive
UK/kəˈnaɪv/
US/kəˈnaɪv/
giọng máy của trình duyệt
connive nghĩa là thông đồng, đồng loã, nhắm mắt làm ngơ, lờ đi.
Nghĩa của connive
Tính từ
- Sinh vật học Thông đồng, đồng loã.
- to connive at a crimeđồng loã trong một tội ác
- Nhắm mắt làm ngơ, lờ đi; bao che ngầm.
- to connive at an abusenhắm mắt làm ngơ trước một sự lạm dụng
Dạng từ của connive
| Ngôi thứ ba số ít | connives |
| Hiện tại phân từ (-ing) | conniving |
| Quá khứ phân từ | connived |
| Quá khứ | connived |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với connive
Đồng nghĩa
Họ từ của connive
Câu hỏi thường gặp
connive nghĩa là gì?
connive (tính từ) nghĩa là thông đồng, đồng loã, nhắm mắt làm ngơ, lờ đi.
connive phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của connive: giọng Anh (UK) /kəˈnaɪv/, giọng Mỹ (US) /kəˈnaɪv/.