conniving
UK/kəˈnaɪvɪŋ/
US/kəˈnaɪvɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
conniving nghĩa là thâm hiểm, quỷ quyệt.
Nghĩa của conniving
Tính từ
- Thâm hiểm, quỷ quyệt.
Dạng từ của conniving
| So sánh hơn | more conniving |
| So sánh nhất | most conniving |
Câu hỏi thường gặp
conniving nghĩa là gì?
conniving (tính từ) nghĩa là thâm hiểm, quỷ quyệt.
conniving phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của conniving: giọng Anh (UK) /kəˈnaɪvɪŋ/, giọng Mỹ (US) /kəˈnaɪvɪŋ/.