TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

connoisseur

UK/ˌkɒnəˈsɜː/ US/ˌkɑnəˈsɝ/ giọng máy của trình duyệt

connoisseur nghĩa là người sành sỏi, người thành thạo.

Nghĩa của connoisseur

Danh từ

  1. Người sành sỏi, người thành thạo.
    • a connoisseur in (of) paintingsngười sành sỏi về hoạ

Dạng từ của connoisseur

Số nhiềuconnoisseurs

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với connoisseur

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

connoisseur nghĩa là gì?

connoisseur (danh từ) nghĩa là người sành sỏi, người thành thạo.

connoisseur phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của connoisseur: giọng Anh (UK) /ˌkɒnəˈsɜː/, giọng Mỹ (US) /ˌkɑnəˈsɝ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.