connoisseur
UK/ˌkɒnəˈsɜː/
US/ˌkɑnəˈsɝ/
giọng máy của trình duyệt
connoisseur nghĩa là người sành sỏi, người thành thạo.
Nghĩa của connoisseur
Danh từ
- Người sành sỏi, người thành thạo.
- a connoisseur in (of) paintingsngười sành sỏi về hoạ
Dạng từ của connoisseur
| Số nhiều | connoisseurs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với connoisseur
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
connoisseur nghĩa là gì?
connoisseur (danh từ) nghĩa là người sành sỏi, người thành thạo.
connoisseur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của connoisseur: giọng Anh (UK) /ˌkɒnəˈsɜː/, giọng Mỹ (US) /ˌkɑnəˈsɝ/.