connotate
UK/ˈkɒnəteɪt/
US/ˈkɒnəteɪt/
giọng máy của trình duyệt
connotate nghĩa là bao hàm, có nghĩa là.
Nghĩa của connotate
Ngoại động từ
- Bao hàm.
- the word "tropics" connote heattừ "vùng nhiệt đới" bao hàm nghĩa nóng bức
- Thông tục Có nghĩa là.
Dạng từ của connotate
| Ngôi thứ ba số ít | connotates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | connotating |
| Quá khứ phân từ | connotated |
| Quá khứ | connotated |
| Số nhiều | connotates |
Câu hỏi thường gặp
connotate nghĩa là gì?
connotate (ngoại động từ) nghĩa là bao hàm, có nghĩa là.
connotate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của connotate: giọng Anh (UK) /ˈkɒnəteɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈkɒnəteɪt/.