TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

connotation

UK/ˌkɒnəˈteɪʃən/ US/ˌkɑnəˈteɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

connotation nghĩa là nghĩa rộng, ý nghĩa, hàm ý.

Nghĩa của connotation

Danh từ

  1. Nghĩa rộng; ý nghĩa, hàm ý (của một từ).

Dạng từ của connotation

Số nhiềuconnotations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với connotation

Đồng nghĩa

Họ từ của connotation

Câu hỏi thường gặp

connotation nghĩa là gì?

connotation (danh từ) nghĩa là nghĩa rộng, ý nghĩa, hàm ý.

connotation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của connotation: giọng Anh (UK) /ˌkɒnəˈteɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌkɑnəˈteɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.