conquer
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkɒŋkə/
US/ˈkɑŋkɚ/
giọng máy của trình duyệt
conquer nghĩa là đoạt, xâm chiếm, chinh phục, chế ngự.
Nghĩa của conquer
Ngoại động từ
- Đoạt, xâm chiếm; chiến thắng.
- to conquer an enemychiến thắng quân thù
- Chinh phục, chế ngự.
- to stop to conquerhạ mình để chinh phục
- to conquer a bad habitchế ngự được một thói xấu
Dạng từ của conquer
| Ngôi thứ ba số ít | conquers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | conquering |
| Quá khứ phân từ | conquered |
| Quá khứ | conquered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với conquer
Đồng nghĩa
Họ từ của conquer
Câu ví dụ với conquer
- Tanks and planes may defeat the troops but they cannot conquer the people. Xe tăng và máy bay có thể đánh bại quân đội nhưng chúng không thề chinh phục được người dân.
- I came, I saw, I conquered. Ta đến, ta thấy, ta chinh phục.
- She conquered her fear of flying. Cô ấy đã chế ngự được nỗi sợ bay.
- Who conquered Peru? Ai đã chinh phục Peru?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
conquer nghĩa là gì?
conquer (ngoại động từ) nghĩa là đoạt, xâm chiếm, chinh phục, chế ngự.
conquer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của conquer: giọng Anh (UK) /ˈkɒŋkə/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑŋkɚ/.