TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

conquer

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkɒŋkə/ US/ˈkɑŋkɚ/ giọng máy của trình duyệt

conquer nghĩa là đoạt, xâm chiếm, chinh phục, chế ngự.

Nghĩa của conquer

Ngoại động từ

  1. Đoạt, xâm chiếm; chiến thắng.
    • to conquer an enemychiến thắng quân thù
  2. Chinh phục, chế ngự.
    • to stop to conquerhạ mình để chinh phục
    • to conquer a bad habitchế ngự được một thói xấu

Dạng từ của conquer

Ngôi thứ ba số ítconquers
Hiện tại phân từ (-ing)conquering
Quá khứ phân từconquered
Quá khứconquered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với conquer

Đồng nghĩa

Họ từ của conquer

Câu ví dụ với conquer

  • Tanks and planes may defeat the troops but they cannot conquer the people. Xe tăng và máy bay có thể đánh bại quân đội nhưng chúng không thề chinh phục được người dân.
  • I came, I saw, I conquered. Ta đến, ta thấy, ta chinh phục.
  • She conquered her fear of flying. Cô ấy đã chế ngự được nỗi sợ bay.
  • Who conquered Peru? Ai đã chinh phục Peru?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

conquer nghĩa là gì?

conquer (ngoại động từ) nghĩa là đoạt, xâm chiếm, chinh phục, chế ngự.

conquer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của conquer: giọng Anh (UK) /ˈkɒŋkə/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑŋkɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.