TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

conscience clause

giọng máy của trình duyệt

conscience clause nghĩa là Điều khoản trong một đạo luật tôn trọng lương tâm những người liên can.

Nghĩa của conscience clause

Danh từ

  1. Điều khoản trong một đạo luật tôn trọng lương tâm những người liên can.

Dạng từ của conscience clause

Số nhiềuconscience clauses

Câu hỏi thường gặp

conscience clause nghĩa là gì?

conscience clause (danh từ) nghĩa là Điều khoản trong một đạo luật tôn trọng lương tâm những người liên can.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.