TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

conscience-stricken

US/ˈkɑːnt.ʃənts.ˈstrɪ.kən/ giọng máy của trình duyệt

conscience-stricken nghĩa là day dứt, đầy hối hận.

Nghĩa của conscience-stricken

Tính từ

  1. Day dứt, đầy hối hận.

Câu hỏi thường gặp

conscience-stricken nghĩa là gì?

conscience-stricken (tính từ) nghĩa là day dứt, đầy hối hận.

conscience-stricken phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của conscience-stricken: giọng Mỹ (US) /ˈkɑːnt.ʃənts.ˈstrɪ.kən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.