conscienceless
US/ˈkɑːnt.ʃənts.ləs/
giọng máy của trình duyệt
conscienceless nghĩa là vô lương tâm, vô liêm sỉ.
Nghĩa của conscienceless
Tính từ
- Vô lương tâm, vô liêm sỉ, táng tận lương tâm.
Dạng từ của conscienceless
| So sánh hơn | more conscienceless |
| So sánh nhất | most conscienceless |
Câu hỏi thường gặp
conscienceless nghĩa là gì?
conscienceless (tính từ) nghĩa là vô lương tâm, vô liêm sỉ.
conscienceless phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của conscienceless: giọng Mỹ (US) /ˈkɑːnt.ʃənts.ləs/.