TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

conscienceless

US/ˈkɑːnt.ʃənts.ləs/ giọng máy của trình duyệt

conscienceless nghĩa là vô lương tâm, vô liêm sỉ.

Nghĩa của conscienceless

Tính từ

  1. Vô lương tâm, vô liêm sỉ, táng tận lương tâm.

Dạng từ của conscienceless

So sánh hơnmore conscienceless
So sánh nhấtmost conscienceless

Câu hỏi thường gặp

conscienceless nghĩa là gì?

conscienceless (tính từ) nghĩa là vô lương tâm, vô liêm sỉ.

conscienceless phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của conscienceless: giọng Mỹ (US) /ˈkɑːnt.ʃənts.ləs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.