TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

conscientious objector

US/ˌkɑnʃiˈɛnʃəs əbˈd͡ʒɛktɚ/ giọng máy của trình duyệt

conscientious objector nghĩa là Người từ chối nhập ngũ vì lương tâm thấy không đúng.

Nghĩa của conscientious objector

Danh từ

  1. Người từ chối nhập ngũ vì lương tâm thấy không đúng.

Dạng từ của conscientious objector

Số nhiềuconscientious objectors

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với conscientious objector

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

conscientious objector nghĩa là gì?

conscientious objector (danh từ) nghĩa là Người từ chối nhập ngũ vì lương tâm thấy không đúng.

conscientious objector phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của conscientious objector: giọng Mỹ (US) /ˌkɑnʃiˈɛnʃəs əbˈd͡ʒɛktɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.