TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

consecutively

US/kən.ˈsɛ.kjə.tɪv.li/ giọng máy của trình duyệt

consecutively nghĩa là liên tiếp, dồn dập.

Nghĩa của consecutively

Phó từ

  1. Liên tiếp, dồn dập.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với consecutively

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

consecutively nghĩa là gì?

consecutively (phó từ) nghĩa là liên tiếp, dồn dập.

consecutively phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của consecutively: giọng Mỹ (US) /kən.ˈsɛ.kjə.tɪv.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.