consecutively
US/kən.ˈsɛ.kjə.tɪv.li/
giọng máy của trình duyệt
consecutively nghĩa là liên tiếp, dồn dập.
Nghĩa của consecutively
Phó từ
- Liên tiếp, dồn dập.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với consecutively
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
consecutively nghĩa là gì?
consecutively (phó từ) nghĩa là liên tiếp, dồn dập.
consecutively phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của consecutively: giọng Mỹ (US) /kən.ˈsɛ.kjə.tɪv.li/.