consecutive
UK/kənˈsɛkjʊtɪv/
US/kənˈsɛkjʊtɪv/
giọng máy của trình duyệt
consecutive nghĩa là liên tục, liên tiếp.
Nghĩa của consecutive
Tính từ
- Liên tục, liên tiếp, tiếp liền nhau.
- three consecutive daysba ngày liên tiếp
- many consecutive grenerationsmấy đời tiếp liền nhau
Dạng từ của consecutive
| Số nhiều | consecutives |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với consecutive
Trái nghĩa
Họ từ của consecutive
Cụm từ, thành ngữ với consecutive
- consecutive bytes — Bai tuần tự.
- consecutive interpreting — Dịch đuổi.
Câu hỏi thường gặp
consecutive nghĩa là gì?
consecutive (tính từ) nghĩa là liên tục, liên tiếp.
consecutive phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của consecutive: giọng Anh (UK) /kənˈsɛkjʊtɪv/, giọng Mỹ (US) /kənˈsɛkjʊtɪv/.