consentaneous
US/kɑːnt.sən.teɪ.ni.əs/
giọng máy của trình duyệt
consentaneous nghĩa là hoà hợp, thích hợp, đồng ý, nhất trí.
Nghĩa của consentaneous
Tính từ
- Hoà hợp, thích hợp.
- Đồng ý; nhất trí.
Dạng từ của consentaneous
| So sánh hơn | more consentaneous |
| So sánh nhất | most consentaneous |
Họ từ của consentaneous
Câu hỏi thường gặp
consentaneous nghĩa là gì?
consentaneous (tính từ) nghĩa là hoà hợp, thích hợp, đồng ý, nhất trí.
consentaneous phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của consentaneous: giọng Mỹ (US) /kɑːnt.sən.teɪ.ni.əs/.