consequence
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkɒn.sɪ.kwəns/
US/ˈkɑn.sɪ.kwəns/
giọng máy của trình duyệt
consequence nghĩa là hậu quả, kết quả, hệ quả.
Nghĩa của consequence
Danh từ
- Hậu quả, kết quả.
- to take the consequence of somethingchịu hậu quả của việc gì
- in consequence ofdo kết quả của
- Toán học Hệ quả.
- Tầm quan trọng, tính trọng đại.
- it's of no consequencecái đó không có gì quan trọng; cái đó chả thành vấn đề
- a person of consequencengười tai mắt, người có vai vế, người có địa vị cao
Dạng từ của consequence
| Số nhiều | consequences |
| Ngôi thứ ba số ít | consequences |
| Hiện tại phân từ (-ing) | consequencing |
| Quá khứ phân từ | consequenced |
| Quá khứ | consequenced |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với consequence
Đồng nghĩa
Họ từ của consequence
Cụm từ, thành ngữ với consequence
- by way of consequences; in consequences — Vì thế, vậy thì, như vậy thì.
Câu ví dụ với consequence
- Their decision will bring about serious consequences. Quyết định của họ sẽ đem đến chuỗi vấn đề nghiêm trọng.
- There could be consequences. Có thể sẽ có hậu quả.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
consequence nghĩa là gì?
consequence (danh từ) nghĩa là hậu quả, kết quả, hệ quả.
consequence phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của consequence: giọng Anh (UK) /ˈkɒn.sɪ.kwəns/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑn.sɪ.kwəns/.