TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

consentient

giọng máy của trình duyệt

consentient nghĩa là đồng ý, bằng lòng.

Nghĩa của consentient

Tính từ

  1. Đồng ý, bằng lòng, ưng thuận; tán thành, nhất trí.

Câu hỏi thường gặp

consentient nghĩa là gì?

consentient (tính từ) nghĩa là đồng ý, bằng lòng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.