conservationist
giọng máy của trình duyệt
conservationist nghĩa là Người ủng hộ công cuộc bảo vệ môi trường thiên nhiên.
Nghĩa của conservationist
Danh từ
- Người ủng hộ công cuộc bảo vệ môi trường thiên nhiên.
Dạng từ của conservationist
| Số nhiều | conservationists |
Họ từ của conservationist
Câu hỏi thường gặp
conservationist nghĩa là gì?
conservationist (danh từ) nghĩa là Người ủng hộ công cuộc bảo vệ môi trường thiên nhiên.