TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

conservationist

giọng máy của trình duyệt

conservationist nghĩa là Người ủng hộ công cuộc bảo vệ môi trường thiên nhiên.

Nghĩa của conservationist

Danh từ

  1. Người ủng hộ công cuộc bảo vệ môi trường thiên nhiên.

Dạng từ của conservationist

Số nhiềuconservationists

Họ từ của conservationist

Câu hỏi thường gặp

conservationist nghĩa là gì?

conservationist (danh từ) nghĩa là Người ủng hộ công cuộc bảo vệ môi trường thiên nhiên.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.