conservatism
UK/kənˈsɜːvətɪzəm/
US/kənˈsɝvətɪzəm/
giọng máy của trình duyệt
conservatism nghĩa là chủ nghĩa bảo thủ.
Nghĩa của conservatism
Danh từ
- Chủ nghĩa bảo thủ.
Dạng từ của conservatism
| Số nhiều | conservatisms |
Họ từ của conservatism
Câu hỏi thường gặp
conservatism nghĩa là gì?
conservatism (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa bảo thủ.
conservatism phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của conservatism: giọng Anh (UK) /kənˈsɜːvətɪzəm/, giọng Mỹ (US) /kənˈsɝvətɪzəm/.